Thủ tục hành chính
Đơn vị thực hiện
Lĩnh vực
Tên thủ tục   
Tìm thấy 788 thủ tục thỏa điều kiện tra cứu.
STT Tên thủ tục Đơn vị thực hiện Lĩnh vực
1 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Bình Thạnh Đất đai
2 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Chí Công Đất đai
3 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hoà Minh Đất đai
4 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hoà Phú Đất đai
5 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phú Lạc Đất đai
6 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Vĩnh Hảo Đất đai
7 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Vĩnh Tân Đất đai
8 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất UBND huyện Tuy Phong Đất đai
9 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD Đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Dũng Đất đai
10 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phong Phú Đất đai
11 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
12 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất. Xã Phước Thể Đất đai
13 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSD đất, trúng đấu giá sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất. Thị trấn Liên Hương Đất đai
14 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Bình Thạnh Đất đai
15 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Chí Công Đất đai
16 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Hoà Minh Đất đai
17 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Hoà Phú Đất đai
18 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Phú Lạc Đất đai
19 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Vĩnh Hảo Đất đai
20 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Vĩnh Tân Đất đai
21 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất UBND huyện Tuy Phong Đất đai
22 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Phan Dũng Đất đai
23 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Xã Phong Phú Đất đai
24 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
25 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Xã Phước Thể Đất đai
26 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được cơ quan có thẩm quyền quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Thị trấn Liên Hương Đất đai
27 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Phan Dũng Đất đai
28 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Bình Thạnh Đất đai
29 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Chí Công Đất đai
30 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Hoà Minh Đất đai
31 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Hoà Phú Đất đai
32 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Phú Lạc Đất đai
33 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
34 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Vĩnh Tân Đất đai
35 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thửa đất chưa có bản đồ địa chính) Thị trấn Liên Hương Đất đai
36 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thửa đất chưa có bản đồ địa chính) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
37 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thửa đất chưa có bản đồ địa chính) Xã Phong Phú Đất đai
38 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thửa đất chưa có bản đồ địa chính) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
39 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thửa đất chưa có bản đồ địa chính) Xã Phước Thể Đất đai
40 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thửa đất đã có bản đồ địa chính) Xã Phước Thể Đất đai
41 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thửa đất đã có bản đồ địa chính) Thị trấn Liên Hương Đất đai
42 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thửa đất đã có bản đồ địa chính) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
43 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thửa đất đã có bản đồ địa chính) Xã Phong Phú Đất đai
44 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thửa đất đã có bản đồ địa chính) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
45 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Bình Thạnh Đất đai
46 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Chí Công Đất đai
47 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Hoà Minh Đất đai
48 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Hoà Phú Đất đai
49 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Phú Lạc Đất đai
50 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
51 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Vĩnh Tân Đất đai
52 Cấp GCN cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Phan Dũng Đất đai
53 Cấp GCN gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
54 Cấp GCN gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
55 Cấp GCN gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
56 Cấp GCN gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
57 Cấp GCN gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Chí Công Lao động- TB&XH
58 Cấp GCN gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
59 Cấp GCN gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
60 Cấp GCN gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
61 Cấp GCN gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
62 Cấp GCN gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
63 Cấp GCN gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
64 Cấp GCN gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
65 Cấp GCN gia đình liệt sĩ và trợ cấp tiền tuất cho thân nhân gia đình liệt sĩ Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
66 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) UBND huyện Tuy Phong Xây dựng
67 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Phan Dũng Xây dựng
68 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Phong Phú Xây dựng
69 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Thị trấn Liên Hương Xây dựng
70 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Thị trấn Phan Rí Cửa Xây dựng
71 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Bình Thạnh Xây dựng
72 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Chí Công Xây dựng
73 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Hoà Minh Xây dựng
74 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Hoà Phú Xây dựng
75 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Phú Lạc Xây dựng
76 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Phước Thể Xây dựng
77 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Vĩnh Hảo Xây dựng
78 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là công trình xây dựng) Xã Vĩnh Tân Xây dựng
79 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà ở riêng lẻ đô thị) UBND huyện Tuy Phong Xây dựng
80 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà ở riêng lẻ đô thị) Xã Phan Dũng Xây dựng
81 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà ở riêng lẻ đô thị) Xã Phong Phú Xây dựng
82 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà ở riêng lẻ đô thị) Thị trấn Liên Hương Xây dựng
83 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà ở riêng lẻ đô thị) Thị trấn Phan Rí Cửa Xây dựng
84 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà ở riêng lẻ đô thị) Xã Bình Thạnh Xây dựng
85 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà ở riêng lẻ đô thị) Xã Chí Công Xây dựng
86 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà ở riêng lẻ đô thị) Xã Hoà Minh Xây dựng
87 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà ở riêng lẻ đô thị) Xã Hoà Phú Xây dựng
88 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà ở riêng lẻ đô thị) Xã Phú Lạc Xây dựng
89 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà ở riêng lẻ đô thị) Xã Phước Thể Xây dựng
90 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà ở riêng lẻ đô thị) Xã Vĩnh Hảo Xây dựng
91 Cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị, công trình từ cấp III trở xuống (trừ công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) (T.H Nội dung xin phép là nhà ở riêng lẻ đô thị) Xã Vĩnh Tân Xây dựng
92 Cấp lại Bản chính Giấy khai sinh UBND huyện Tuy Phong Hộ tịch
93 Cấp lại GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể UBND huyện Tuy Phong Cấp GCN đăng ký kinh doanh
94 Cấp lại GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Thị trấn Liên Hương Cấp GCN đăng ký kinh doanh
95 Cấp lại GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Dũng Cấp GCN đăng ký kinh doanh
96 Cấp lại GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phong Phú Cấp GCN đăng ký kinh doanh
97 Cấp lại GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Thị trấn Phan Rí Cửa Cấp GCN đăng ký kinh doanh
98 Cấp lại GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Bình Thạnh Cấp GCN đăng ký kinh doanh
99 Cấp lại GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Chí Công Cấp GCN đăng ký kinh doanh
100 Cấp lại GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Hoà Minh Cấp GCN đăng ký kinh doanh
101 Cấp lại GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Hoà Phú Cấp GCN đăng ký kinh doanh
102 Cấp lại GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phú Lạc Cấp GCN đăng ký kinh doanh
103 Cấp lại GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phước Thể Cấp GCN đăng ký kinh doanh
104 Cấp lại GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Vĩnh Hảo Cấp GCN đăng ký kinh doanh
105 Cấp lại GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Vĩnh Tân Cấp GCN đăng ký kinh doanh
106 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Bình Thạnh Đất đai
107 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Chí Công Đất đai
108 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Hoà Minh Đất đai
109 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Hoà Phú Đất đai
110 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Phú Lạc Đất đai
111 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Phước Thể Đất đai
112 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Vĩnh Hảo Đất đai
113 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Vĩnh Tân Đất đai
114 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Thị trấn Liên Hương Đất đai
115 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất UBND huyện Tuy Phong Đất đai
116 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Phan Dũng Đất đai
117 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Xã Phong Phú Đất đai
118 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
119 Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ hoặc đại lý bán lẻ thuốc lá (T.H bị mất, bị rách, bị cháy, bị hư hỏng dưới các hình thức khác) UBND huyện Tuy Phong Công thương
120 Cấp mới GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể UBND huyện Tuy Phong Cấp GCN đăng ký kinh doanh
121 Cấp mới GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Thị trấn Liên Hương Cấp GCN đăng ký kinh doanh
122 Cấp mới GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Dũng Cấp GCN đăng ký kinh doanh
123 Cấp mới GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phong Phú Cấp GCN đăng ký kinh doanh
124 Cấp mới GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Thị trấn Phan Rí Cửa Cấp GCN đăng ký kinh doanh
125 Cấp mới GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Bình Thạnh Cấp GCN đăng ký kinh doanh
126 Cấp mới GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Chí Công Cấp GCN đăng ký kinh doanh
127 Cấp mới GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Hoà Minh Cấp GCN đăng ký kinh doanh
128 Cấp mới GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Hoà Phú Cấp GCN đăng ký kinh doanh
129 Cấp mới GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phú Lạc Cấp GCN đăng ký kinh doanh
130 Cấp mới GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phước Thể Cấp GCN đăng ký kinh doanh
131 Cấp mới GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Vĩnh Hảo Cấp GCN đăng ký kinh doanh
132 Cấp mới GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Vĩnh Tân Cấp GCN đăng ký kinh doanh
133 Cấp mới Giấy phép kinh doanh bán lẻ hoặc đại lý bán lẻ rượu UBND huyện Tuy Phong Công thương
134 Cấp mới Giấy phép kinh doanh bán lẻ hoặc đại lý bán lẻ thuốc lá UBND huyện Tuy Phong Công thương
135 Cấp mới Giấy phép kinh doanh Karaoke UBND huyện Tuy Phong Cấp GCN đủ điều kiện kinh doanh
136 Cấp mới Giấy phép kinh doanh vũ trường UBND huyện Tuy Phong Cấp GCN đủ điều kiện kinh doanh
137 Cấp mới Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND huyện Tuy Phong Công thương
138 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
139 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
140 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
141 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
142 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Chí Công Lao động- TB&XH
143 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
144 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
145 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
146 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
147 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
148 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
149 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
150 Cấp sổ theo dõi mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình đối với người có công cách mạng Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
151 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công và con của họ UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
152 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công và con của họ Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
153 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
154 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
155 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
156 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Chí Công Lao động- TB&XH
157 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
158 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
159 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
160 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
161 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
162 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
163 Cấp sổ ưu đãi giáo dục – đào tạo đối với người có công, con của người có công với cách mạng Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
164 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
165 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
166 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
167 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
168 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh Xã Chí Công Lao động- TB&XH
169 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
170 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
171 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
172 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
173 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
174 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
175 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
176 Cấp thẻ bảo hiểm y tế cho Cựu chiến binh Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
177 Cấp điều chỉnh, bổ sung giấy phép kinh doanh bán lẻ hoặc đại lý bán lẻ thuốc lá UBND huyện Tuy Phong Công thương
178 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H cấp đổi GCN mà có yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng; chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng). Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
179 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H cấp đổi GCN mà có yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng; chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng). Xã Phước Thể Đất đai
180 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H cấp đổi GCN mà có yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng; chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng). Thị trấn Liên Hương Đất đai
181 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H cấp đổi GCN mà có yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng; chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng). UBND huyện Tuy Phong Đất đai
182 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H cấp đổi GCN mà có yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng; chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng). Xã Phong Phú Đất đai
183 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H cấp đổi GCN mà không yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
184 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H cấp đổi GCN mà không yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất). Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
185 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H cấp đổi GCN mà không yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất). Xã Phước Thể Đất đai
186 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H cấp đổi GCN mà không yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất). Thị trấn Liên Hương Đất đai
187 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H cấp đổi GCN mà không yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất). Xã Phong Phú Đất đai
188 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H có bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Bình Thạnh Đất đai
189 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H có bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Chí Công Đất đai
190 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H có bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hoà Minh Đất đai
191 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H có bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hoà Phú Đất đai
192 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H có bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phú Lạc Đất đai
193 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H có bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Vĩnh Hảo Đất đai
194 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H có bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Vĩnh Tân Đất đai
195 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H có bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Dũng Đất đai
196 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H không bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Bình Thạnh Đất đai
197 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H không bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Chí Công Đất đai
198 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H không bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hoà Minh Đất đai
199 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H không bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Hoà Phú Đất đai
200 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H không bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phú Lạc Đất đai
201 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H không bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Vĩnh Hảo Đất đai
202 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H không bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Vĩnh Tân Đất đai
203 Cấp đổi GCN đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam - T.H không bổ sung CN quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Xã Phan Dũng Đất đai
204 Cấp đổi GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể UBND huyện Tuy Phong Cấp GCN đăng ký kinh doanh
205 Cấp đổi GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Thị trấn Liên Hương Cấp GCN đăng ký kinh doanh
206 Cấp đổi GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phan Dũng Cấp GCN đăng ký kinh doanh
207 Cấp đổi GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phong Phú Cấp GCN đăng ký kinh doanh
208 Cấp đổi GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Thị trấn Phan Rí Cửa Cấp GCN đăng ký kinh doanh
209 Cấp đổi GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Bình Thạnh Cấp GCN đăng ký kinh doanh
210 Cấp đổi GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Chí Công Cấp GCN đăng ký kinh doanh
211 Cấp đổi GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Hoà Minh Cấp GCN đăng ký kinh doanh
212 Cấp đổi GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Hoà Phú Cấp GCN đăng ký kinh doanh
213 Cấp đổi GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phú Lạc Cấp GCN đăng ký kinh doanh
214 Cấp đổi GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Phước Thể Cấp GCN đăng ký kinh doanh
215 Cấp đổi GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Vĩnh Hảo Cấp GCN đăng ký kinh doanh
216 Cấp đổi GCN đăng ký kinh doanh cho Hộ kinh doanh cá thể Xã Vĩnh Tân Cấp GCN đăng ký kinh doanh
217 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
218 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
219 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
220 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
221 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Chí Công Lao động- TB&XH
222 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
223 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
224 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
225 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
226 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
227 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
228 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
229 Chế độ Bảo hiểm y tế theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
230 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân Thị trấn Liên Hương Đất đai
231 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa có GCN quyền sử dụng đất) Xã Phan Dũng Đất đai
232 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa có GCN quyền sử dụng đất) Xã Phước Thể Đất đai
233 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa có GCN quyền sử dụng đất) Xã Phú Lạc Đất đai
234 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa có GCN quyền sử dụng đất) Xã Hoà Phú Đất đai
235 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa có GCN quyền sử dụng đất) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
236 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa có GCN quyền sử dụng đất) Thị trấn Liên Hương Đất đai
237 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa có GCN quyền sử dụng đất) Xã Phong Phú Đất đai
238 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa có GCN quyền sử dụng đất) Xã Chí Công Đất đai
239 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa có GCN quyền sử dụng đất) Xã Hoà Minh Đất đai
240 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa có GCN quyền sử dụng đất) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
241 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa có GCN quyền sử dụng đất) Xã Bình Thạnh Đất đai
242 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa có GCN quyền sử dụng đất) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
243 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa có GCN quyền sử dụng đất) Xã Vĩnh Tân Đất đai
244 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất) Xã Phước Thể Đất đai
245 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất) Thị trấn Liên Hương Đất đai
246 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất) Xã Phong Phú Đất đai
247 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN) Xã Phan Dũng Đất đai
248 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN) Xã Phú Lạc Đất đai
249 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN) Xã Hoà Phú Đất đai
250 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
251 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN) Xã Chí Công Đất đai
252 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN) Xã Hoà Minh Đất đai
253 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
254 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN) Xã Bình Thạnh Đất đai
255 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
256 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN) Xã Vĩnh Tân Đất đai
257 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
258 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
259 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
260 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
261 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Chí Công Lao động- TB&XH
262 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
263 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
264 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
265 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
266 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
267 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
268 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
269 Công nhận thương binh và trợ cấp thương tật Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
270 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
271 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
272 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
273 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
274 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Chí Công Lao động- TB&XH
275 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
276 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
277 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
278 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
279 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
280 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
281 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
282 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
283 Gia hạn Giấy phép kinh doanh Karaoke UBND huyện Tuy Phong Cấp GCN đủ điều kiện kinh doanh
284 Gia hạn giấy phép kinh doanh vũ trường UBND huyện Tuy Phong Cấp GCN đủ điều kiện kinh doanh
285 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện UBND huyện Tuy Phong Xây dựng
286 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Dũng Xây dựng
287 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phong Phú Xây dựng
288 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Thị trấn Liên Hương Xây dựng
289 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Thị trấn Phan Rí Cửa Xây dựng
290 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Bình Thạnh Xây dựng
291 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Chí Công Xây dựng
292 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hoà Minh Xây dựng
293 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hoà Phú Xây dựng
294 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phú Lạc Xây dựng
295 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phước Thể Xây dựng
296 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Vĩnh Hảo Xây dựng
297 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Vĩnh Tân Xây dựng
298 Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp Xã Phan Dũng Đất đai
299 Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp Xã Phước Thể Đất đai
300 Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp UBND huyện Tuy Phong Đất đai
301 Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp Xã Phú Lạc Đất đai
302 Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp Xã Hoà Phú Đất đai
303 Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp Xã Phong Phú Đất đai
304 Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp Xã Chí Công Đất đai
305 Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp Xã Hoà Minh Đất đai
306 Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
307 Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp Xã Bình Thạnh Đất đai
308 Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp Xã Vĩnh Hảo Đất đai
309 Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp Xã Vĩnh Tân Đất đai
310 Gia hạn quyền sử dụng đất nông nghiệp. Thị trấn Liên Hương Đất đai
311 Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất đất nông nghiệp Thị trấn Liên Hương Đất đai
312 Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H chưa có bản đồ địa chính, thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Phong Phú Đất đai
313 Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H chưa có bản đồ địa chính, thực hiện việc trích đo thửa đất) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
314 Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H chưa có bản đồ địa chính, thực hiện việc trích đo thửa đất). Thị trấn Liên Hương Đất đai
315 Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H đã có bản đồ địa chính) Thị trấn Liên Hương Đất đai
316 Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Phong Phú Đất đai
317 Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H đã có bản đồ địa chính) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
318 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Phan Dũng Đất đai
319 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Phú Lạc Đất đai
320 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Hoà Phú Đất đai
321 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H chưa có bản đồ địa chính) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
322 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Chí Công Đất đai
323 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Hoà Minh Đất đai
324 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Bình Thạnh Đất đai
325 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
326 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H chưa có bản đồ địa chính) Xã Vĩnh Tân Đất đai
327 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H chưa có bản đồ địa chính, thực hiện việc trích đo thửa đất). Xã Phước Thể Đất đai
328 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Phan Dũng Đất đai
329 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Phước Thể Đất đai
330 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Phú Lạc Đất đai
331 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Hoà Phú Đất đai
332 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H đã có bản đồ địa chính) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
333 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Chí Công Đất đai
334 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Hoà Minh Đất đai
335 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Bình Thạnh Đất đai
336 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
337 Giao đất làm nhà đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Vĩnh Tân Đất đai
338 Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối Xã Phan Dũng Đất đai
339 Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối Xã Phú Lạc Đất đai
340 Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối Xã Hoà Phú Đất đai
341 Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối UBND huyện Tuy Phong Đất đai
342 Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối Xã Chí Công Đất đai
343 Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối Xã Hoà Minh Đất đai
344 Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
345 Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối Xã Bình Thạnh Đất đai
346 Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối Xã Vĩnh Hảo Đất đai
347 Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối Xã Vĩnh Tân Đất đai
348 Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối. Xã Phước Thể Đất đai
349 Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối. Thị trấn Liên Hương Đất đai
350 Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối. Xã Phong Phú Đất đai
351 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H chưa có bản đồ địa chính, thực hiện việc trích đo thửa đất) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
352 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H chưa có bản đồ địa chính, thực hiện việc trích đo thửa đất) Thị trấn Liên Hương Đất đai
353 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H chưa có bản đồ địa chính, thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Phong Phú Đất đai
354 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H chưa có bản đồ địa chính, thực hiện việc trích đo thửa đất). Xã Phước Thể Đất đai
355 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Phước Thể Đất đai
356 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H đã có bản đồ địa chính) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
357 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H đã có bản đồ địa chính) Thị trấn Liên Hương Đất đai
358 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H đã có bản đồ địa chính) Xã Phong Phú Đất đai
359 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H chưa có bản đồ địa chính, thực hiện việc trích đo thửa đất) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
360 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Phan Dũng Đất đai
361 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Phú Lạc Đất đai
362 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Hoà Phú Đất đai
363 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Chí Công Đất đai
364 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Hoà Minh Đất đai
365 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Bình Thạnh Đất đai
366 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
367 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Vĩnh Tân Đất đai
368 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H không thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Phan Dũng Đất đai
369 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H không thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Phú Lạc Đất đai
370 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H không thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Hoà Phú Đất đai
371 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H không thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Chí Công Đất đai
372 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H không thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Hoà Minh Đất đai
373 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H không thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Bình Thạnh Đất đai
374 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H không thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
375 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H không thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Vĩnh Tân Đất đai
376 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác (T.H đã có bản đồ địa chính) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
377 Hồ sơ hưởng mai táng phí cho Người CCCM gồm: người HĐCM đã hưởng trợ cấp một lần; người HĐKC được tặng thưởng Huân chương, HCKC, Huân chương, HCCT; NCC giúp đỡ CM được tặng thưởng Huy chương KC Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
378 Hồ sơ hưởng mai táng phí cho Người CCCM gồm: người HĐCM đã hưởng trợ cấp một lần; người HĐKC được tặng thưởng Huân chương, HCKC, Huân chương, HCCT; NCC giúp đỡ CM được tặng thưởng Huy chương KC Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
379 Hồ sơ hưởng mai táng phí cho Người CCCM gồm: người HĐCM đã hưởng trợ cấp một lần; người HĐKC được tặng thưởng Huân chương, HCKC, Huân chương, HCCT; NCC giúp đỡ CM được tặng thưởng Huy chương KC Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
380 Hồ sơ hưởng mai táng phí cho Người CCCM gồm: người HĐCM đã hưởng trợ cấp một lần; người HĐKC được tặng thưởng Huân chương, HCKC, Huân chương, HCCT; NCC giúp đỡ CM được tặng thưởng Huy chương KC Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
381 Hồ sơ hưởng mai táng phí cho Người CCCM gồm: người HĐCM đã hưởng trợ cấp một lần; người HĐKC được tặng thưởng Huân chương, HCKC, Huân chương, HCCT; NCC giúp đỡ CM được tặng thưởng Huy chương KC UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
382 Hồ sơ hưởng mai táng phí cho Người CCCM gồm: người HĐCM đã hưởng trợ cấp một lần; người HĐKC được tặng thưởng Huân chương, HCKC, Huân chương, HCCT; NCC giúp đỡ CM được tặng thưởng Huy chương KC Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
383 Hồ sơ hưởng mai táng phí cho Người CCCM gồm: người HĐCM đã hưởng trợ cấp một lần; người HĐKC được tặng thưởng Huân chương, HCKC, Huân chương, HCCT; NCC giúp đỡ CM được tặng thưởng Huy chương KC Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
384 Hồ sơ hưởng mai táng phí cho Người CCCM gồm: người HĐCM đã hưởng trợ cấp một lần; người HĐKC được tặng thưởng Huân chương, HCKC, Huân chương, HCCT; NCC giúp đỡ CM được tặng thưởng Huy chương KC Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
385 Hồ sơ hưởng mai táng phí cho Người CCCM gồm: người HĐCM đã hưởng trợ cấp một lần; người HĐKC được tặng thưởng Huân chương, HCKC, Huân chương, HCCT; NCC giúp đỡ CM được tặng thưởng Huy chương KC Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
386 Hồ sơ hưởng mai táng phí cho Người CCCM gồm: người HĐCM đã hưởng trợ cấp một lần; người HĐKC được tặng thưởng Huân chương, HCKC, Huân chương, HCCT; NCC giúp đỡ CM được tặng thưởng Huy chương KC Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
387 Hồ sơ hưởng mai táng phí cho Người CCCM gồm: người HĐCM đã hưởng trợ cấp một lần; người HĐKC được tặng thưởng Huân chương, HCKC, Huân chương, HCCT; NCC giúp đỡ CM được tặng thưởng Huy chương KC Xã Chí Công Lao động- TB&XH
388 Hồ sơ hưởng mai táng phí cho Người CCCM gồm: người HĐCM đã hưởng trợ cấp một lần; người HĐKC được tặng thưởng Huân chương, HCKC, Huân chương, HCCT; NCC giúp đỡ CM được tặng thưởng Huy chương KC( Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
389 Hồ sơ hưởng mai táng phí cho Người CCCM gồm: người HĐCM đã hưởng trợ cấp một lần; người HĐKC được tặng thưởng Huân chương, HCKC, Huân chương, HCCT; NCC giúp đỡ CM được tặng thưởng Huy chương KC\ Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
390 Hồ sơ mai táng phí và trợ cấp một lần cho Người CCCM gồm: người HĐKC bị nhiễm CĐHH và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công giúp đỡ CM được tặng thưởng Bằng “Có công với nước”, HCKC, HCCT Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
391 Hồ sơ mai táng phí và trợ cấp một lần cho Người CCCM gồm: người HĐKC bị nhiễm CĐHH và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công giúp đỡ CM được tặng thưởng Bằng “Có công với nước”, HCKC, HCCT Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
392 Hồ sơ mai táng phí và trợ cấp một lần cho Người CCCM gồm: người HĐKC bị nhiễm CĐHH và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công giúp đỡ CM được tặng thưởng Bằng “Có công với nước”, HCKC, HCCT Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
393 Hồ sơ mai táng phí và trợ cấp một lần cho Người CCCM gồm: người HĐKC bị nhiễm CĐHH và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công giúp đỡ CM được tặng thưởng Bằng “Có công với nước”, HCKC, HCCT Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
394 Hồ sơ mai táng phí và trợ cấp một lần cho Người CCCM gồm: người HĐKC bị nhiễm CĐHH và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công giúp đỡ CM được tặng thưởng Bằng “Có công với nước”, HCKC, HCCT Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
395 Hồ sơ mai táng phí và trợ cấp một lần cho Người CCCM gồm: người HĐKC bị nhiễm CĐHH và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công giúp đỡ CM được tặng thưởng Bằng “Có công với nước”, HCKC, HCCT UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
396 Hồ sơ mai táng phí và trợ cấp một lần cho Người CCCM gồm: người HĐKC bị nhiễm CĐHH và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công giúp đỡ CM được tặng thưởng Bằng “Có công với nước”, HCKC, HCCT Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
397 Hồ sơ mai táng phí và trợ cấp một lần cho Người CCCM gồm: người HĐKC bị nhiễm CĐHH và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công giúp đỡ CM được tặng thưởng Bằng “Có công với nước”, HCKC, HCCT Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
398 Hồ sơ mai táng phí và trợ cấp một lần cho Người CCCM gồm: người HĐKC bị nhiễm CĐHH và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công giúp đỡ CM được tặng thưởng Bằng “Có công với nước”, HCKC, HCCT Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
399 Hồ sơ mai táng phí và trợ cấp một lần cho Người CCCM gồm: người HĐKC bị nhiễm CĐHH và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công giúp đỡ CM được tặng thưởng Bằng “Có công với nước”, HCKC, HCCT Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
400 Hồ sơ mai táng phí và trợ cấp một lần cho Người CCCM gồm: người HĐKC bị nhiễm CĐHH và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công giúp đỡ CM được tặng thưởng Bằng “Có công với nước”, HCKC, HCCT Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
401 Hồ sơ mai táng phí và trợ cấp một lần cho Người CCCM gồm: người HĐKC bị nhiễm CĐHH và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công giúp đỡ CM được tặng thưởng Bằng “Có công với nước”, HCKC, HCCT Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
402 Hồ sơ mai táng phí và trợ cấp một lần cho Người CCCM gồm: người HĐKC bị nhiễm CĐHH và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người có công giúp đỡ CM được tặng thưởng Bằng “Có công với nước”, HCKC, HCCT Xã Chí Công Lao động- TB&XH
403 Ngành nghề kinh doanh quầy thuốc, đại lý thuốc, tủ thuốc Trạm y tế, cơ sở bán lẻ thuốc thành phẩm đông y, thuốc từ dược liệu UBND huyện Tuy Phong Cấp GCN đủ điều kiện kinh doanh
404 Quyết định công nhận Ban vận động các Hội, CLB… thể thao cấp huyện UBND huyện Tuy Phong Văn hóa Thể thao
405 Tách thử, hợp thửa đất (T.H không trích đo địa chính) Xã Phong Phú Đất đai
406 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H không trích đo địa chính) Xã Phan Dũng Đất đai
407 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H không trích đo địa chính) Xã Phú Lạc Đất đai
408 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H không trích đo địa chính) Xã Hoà Phú Đất đai
409 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H không trích đo địa chính) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
410 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H không trích đo địa chính) Xã Chí Công Đất đai
411 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H không trích đo địa chính) Xã Hoà Minh Đất đai
412 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H không trích đo địa chính) Xã Bình Thạnh Đất đai
413 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H không trích đo địa chính) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
414 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H không trích đo địa chính) Xã Vĩnh Tân Đất đai
415 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H trích đo địa chính) Xã Phan Dũng Đất đai
416 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H trích đo địa chính) Xã Phú Lạc Đất đai
417 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H trích đo địa chính) Xã Hoà Phú Đất đai
418 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H trích đo địa chính) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
419 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H trích đo địa chính) Xã Chí Công Đất đai
420 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H trích đo địa chính) Xã Hoà Minh Đất đai
421 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H trích đo địa chính) Xã Bình Thạnh Đất đai
422 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H trích đo địa chính) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
423 Tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất (T.H trích đo địa chính) Xã Vĩnh Tân Đất đai
424 Tách thửa, hợp thửa đất (T.H không trích đo địa chính) Thị trấn Liên Hương Đất đai
425 Tách thửa, hợp thửa đất (T.H không trích đo địa chính) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
426 Tách thửa, hợp thửa đất (T.H trích đo địa chính) Thị trấn Liên Hương Đất đai
427 Tách thửa, hợp thửa đất (T.H trích đo địa chính) Xã Phong Phú Đất đai
428 Tách thửa, hợp thửa đất (T.H trích đo địa chính) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
429 Tách thửa, hợp thửa đất (Trường hợp không trích đo địa chính) Xã Phước Thể Đất đai
430 Tách thửa,hợp thửa đất (Trường hợp trích đo địa chính) Xã Phước Thể Đất đai
431 Thành lập Trung tâm đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao; Trung tâm hoạt động thể thao; Cơ sở dịch vụ hoạt động thể thao trên địa bàn cấp huyện UBND huyện Tuy Phong Văn hóa Thể thao
432 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính UBND huyện Tuy Phong Hộ tịch
433 Thủ tục sáp nhập, chia, tách, hợp nhất, giải thể Trung tâm đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao, Trung tâm hoạt động thể thao, Cơ sở dịch vụ hoạt động thể thao trên địa bàn cấp huyện UBND huyện Tuy Phong Văn hóa Thể thao
434 Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn của cấp huyện UBND huyện Tuy Phong Văn hóa Thể thao
435 Trợ cấp chế độ tuất gồm: thân nhân liệt sĩ, Bà mẹ VNAH, AHLLVT, AHLĐ trong kháng chiến, thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%. Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
436 Trợ cấp chế độ tuất gồm: thân nhân liệt sĩ, Bà mẹ VNAH, AHLLVT, AHLĐ trong kháng chiến, thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%. Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
437 Trợ cấp chế độ tuất gồm: thân nhân liệt sĩ, Bà mẹ VNAH, AHLLVT, AHLĐ trong kháng chiến, thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%. Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
438 Trợ cấp chế độ tuất gồm: thân nhân liệt sĩ, Bà mẹ VNAH, AHLLVT, AHLĐ trong kháng chiến, thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%. Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
439 Trợ cấp chế độ tuất gồm: thân nhân liệt sĩ, Bà mẹ VNAH, AHLLVT, AHLĐ trong kháng chiến, thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%. Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
440 Trợ cấp chế độ tuất gồm: thân nhân liệt sĩ, Bà mẹ VNAH, AHLLVT, AHLĐ trong kháng chiến, thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%. UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
441 Trợ cấp chế độ tuất gồm: thân nhân liệt sĩ, Bà mẹ VNAH, AHLLVT, AHLĐ trong kháng chiến, thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%. Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
442 Trợ cấp chế độ tuất gồm: thân nhân liệt sĩ, Bà mẹ VNAH, AHLLVT, AHLĐ trong kháng chiến, thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%. Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
443 Trợ cấp chế độ tuất gồm: thân nhân liệt sĩ, Bà mẹ VNAH, AHLLVT, AHLĐ trong kháng chiến, thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%. Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
444 Trợ cấp chế độ tuất gồm: thân nhân liệt sĩ, Bà mẹ VNAH, AHLLVT, AHLĐ trong kháng chiến, thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%. Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
445 Trợ cấp chế độ tuất gồm: thân nhân liệt sĩ, Bà mẹ VNAH, AHLLVT, AHLĐ trong kháng chiến, thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%. Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
446 Trợ cấp chế độ tuất gồm: thân nhân liệt sĩ, Bà mẹ VNAH, AHLLVT, AHLĐ trong kháng chiến, thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%. Xã Chí Công Lao động- TB&XH
447 Trợ cấp chế độ tuất gồm: thân nhân liệt sĩ, Bà mẹ VNAH, AHLLVT, AHLĐ trong kháng chiến, thương binh, thương binh loại B, bệnh binh suy giảm khả năng lao động dưới 61%. Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
448 Trợ cấp cho người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
449 Trợ cấp cho người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
450 Trợ cấp cho người có công giúp đỡ cách mạng Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
451 Trợ cấp cho người có công giúp đỡ cách mạng UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
452 Trợ cấp cho người có công giúp đỡ cách mạng Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
453 Trợ cấp cho người có công giúp đỡ cách mạng Xã Chí Công Lao động- TB&XH
454 Trợ cấp cho người có công giúp đỡ cách mạng Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
455 Trợ cấp cho người có công giúp đỡ cách mạng Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
456 Trợ cấp cho người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
457 Trợ cấp cho người có công giúp đỡ cách mạng Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
458 Trợ cấp cho người có công giúp đỡ cách mạng Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
459 Trợ cấp cho người có công giúp đỡ cách mạng Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
460 Trợ cấp cho người có công giúp đỡ cách mạng Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
461 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
462 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
463 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
464 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
465 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
466 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
467 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
468 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
469 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
470 Trợ cấp mai táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế) Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
471 Trợ cấp mai. táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế Xã Chí Công Lao động- TB&XH
472 Trợ cấp mai. táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
473 Trợ cấp mai. táng phí cho cựu chiến binh (Đối với những trường hợp đã có Quyết định công nhận của UBND tỉnh cấp Bảo hiểm Y tế Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
474 Trợ cấp một lần cho người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
475 Trợ cấp một lần cho người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
476 Trợ cấp một lần cho người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
477 Trợ cấp một lần cho người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
478 Trợ cấp một lần cho người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
479 Trợ cấp một lần cho người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Chí Công Lao động- TB&XH
480 Trợ cấp một lần cho người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
481 Trợ cấp một lần cho người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
482 Trợ cấp một lần cho người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
483 Trợ cấp một lần cho người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
484 Trợ cấp một lần cho người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
485 Trợ cấp một lần cho người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
486 Trợ cấp một lần cho người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
487 Trợ cấp một lần cho thân nhân người CCCM từ trần trước 01/01/1995 Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
488 Trợ cấp một lần cho thân nhân người CCCM từ trần trước 01/01/1995 Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
489 Trợ cấp một lần cho thân nhân người CCCM từ trần trước 01/01/1995 Xã Chí Công Lao động- TB&XH
490 Trợ cấp một lần cho thân nhân người CCCM từ trần trước 01/01/1995 Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
491 Trợ cấp một lần cho thân nhân người CCCM từ trần trước 01/01/1995 Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
492 Trợ cấp một lần cho thân nhân người CCCM từ trần trước 01/01/1995 Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
493 Trợ cấp một lần cho thân nhân người CCCM từ trần trước 01/01/1995 Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
494 Trợ cấp một lần cho thân nhân người CCCM từ trần trước 01/01/1995 Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
495 Trợ cấp một lần cho thân nhân người CCCM từ trần trước 01/01/1995 UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
496 Trợ cấp một lần cho thân nhân người CCCM từ trần trước 01/01/1995 Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
497 Trợ cấp một lần cho thân nhân người CCCM từ trần trước 01/01/1995 Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
498 Trợ cấp một lần cho thân nhân người CCCM từ trần trước 01/01/1995 Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
499 Trợ cấp một lần cho thân nhân người CCCM từ trần trước 01/01/1995 Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
500 Trợ cấp một lần theo Quyết định 290 đối với mổ số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
501 Trợ cấp một lần theo Quyết định 290 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
502 Trợ cấp một lần theo Quyết định 290 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
503 Trợ cấp một lần theo Quyết định 290 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
504 Trợ cấp một lần theo Quyết định 290 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
505 Trợ cấp một lần theo Quyết định 290 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
506 Trợ cấp một lần theo Quyết định 290 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Chí Công Lao động- TB&XH
507 Trợ cấp một lần theo Quyết định 290 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
508 Trợ cấp một lần theo Quyết định 290 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
509 Trợ cấp một lần theo Quyết định 290 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
510 Trợ cấp một lần theo Quyết định 290 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
511 Trợ cấp một lần theo Quyết định 290 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
512 Trợ cấp một lần theo Quyết định 290 đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
513 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
514 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
515 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
516 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
517 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
518 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Chí Công Lao động- TB&XH
519 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
520 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
521 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
522 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
523 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
524 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
525 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
526 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
527 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
528 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
529 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
530 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
531 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
532 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
533 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
534 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
535 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
536 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Chí Công Lao động- TB&XH
537 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
538 Trợ cấp một lần đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị bắt tù đày và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995 Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
539 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
540 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
541 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
542 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
543 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
544 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Chí Công Lao động- TB&XH
545 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
546 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
547 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
548 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
549 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
550 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
551 Trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
552 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Thị trấn Liên Hương Lao động- TB&XH
553 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phan Dũng Lao động- TB&XH
554 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phong Phú Lao động- TB&XH
555 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá UBND huyện Tuy Phong Lao động- TB&XH
556 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Thị trấn Phan Rí Cửa Lao động- TB&XH
557 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Bình Thạnh Lao động- TB&XH
558 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Chí Công Lao động- TB&XH
559 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Hoà Minh Lao động- TB&XH
560 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Hoà Phú Lao động- TB&XH
561 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phú Lạc Lao động- TB&XH
562 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Phước Thể Lao động- TB&XH
563 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Vĩnh Hảo Lao động- TB&XH
564 Trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ tái giá Xã Vĩnh Tân Lao động- TB&XH
565 Trường hợp đất chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất mà có yêu cầu cấp giấy Xã Bình Thạnh Đất đai
566 Trường hợp đất chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất mà có yêu cầu cấp giấy Xã Chí Công Đất đai
567 Trường hợp đất chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất mà có yêu cầu cấp giấy Xã Hoà Minh Đất đai
568 Trường hợp đất chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất mà có yêu cầu cấp giấy Xã Hoà Phú Đất đai
569 Trường hợp đất chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất mà có yêu cầu cấp giấy Xã Phú Lạc Đất đai
570 Trường hợp đất chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất mà có yêu cầu cấp giấy Xã Vĩnh Hảo Đất đai
571 Trường hợp đất chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất mà có yêu cầu cấp giấy Xã Vĩnh Tân Đất đai
572 Trường hợp đất chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất mà có yêu cầu cấp giấy( Xã Phan Dũng Đất đai
573 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (T.H thửa đất đã có Giấy chứng nhận theo Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Thị trấn Liên Hương Đất đai
574 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (T.H thửa đất đã có Giấy chứng nhận theo Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Phong Phú Đất đai
575 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (T.H thửa đất đã có Giấy chứng nhận theo Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ). Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
576 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (T.H thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Phong Phú Đất đai
577 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (T.H thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ). Thị trấn Liên Hương Đất đai
578 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (T.H thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ). Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
579 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (Trường hợp thửa đất đã có Giấy chứng nhận theo Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ). UBND huyện Tuy Phong Đất đai
580 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (Trường hợp thửa đất đã có Giấy chứng nhận theo Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ). Xã Phước Thể Đất đai
581 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
582 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Phan Dũng Đất đai
583 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Bình Thạnh Đất đai
584 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Chí Công Đất đai
585 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Hoà Minh Đất đai
586 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Hoà Phú Đất đai
587 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
588 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Vĩnh Tân Đất đai
589 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ). Xã Phước Thể Đất đai
590 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp (Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ)\ Xã Phú Lạc Đất đai
591 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp(Trường hợp thửa đất đã có Giấy chứng nhận theo Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Phan Dũng Đất đai
592 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp(Trường hợp thửa đất đã có Giấy chứng nhận theo Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Bình Thạnh Đất đai
593 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp(Trường hợp thửa đất đã có Giấy chứng nhận theo Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Chí Công Đất đai
594 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp(Trường hợp thửa đất đã có Giấy chứng nhận theo Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Hoà Minh Đất đai
595 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp(Trường hợp thửa đất đã có Giấy chứng nhận theo Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Hoà Phú Đất đai
596 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp(Trường hợp thửa đất đã có Giấy chứng nhận theo Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Phú Lạc Đất đai
597 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp(Trường hợp thửa đất đã có Giấy chứng nhận theo Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
598 Xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất vào GCN đã cấp(Trường hợp thửa đất đã có Giấy chứng nhận theo Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của chính phủ) Xã Vĩnh Tân Đất đai
599 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thera đất do sạt lở tự nhiên; ...tài sản gắn liền với đất (T.H thực hiện việc trích đo thửa đất) Thị trấn Liên Hương Đất đai
600 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; ... tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất). Xã Phước Thể Đất đai
601 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; ... tài sản gắn liền với đất (T.H thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Phước Thể Đất đai
602 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; ... tài sản gắn liền với đất (T.H thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Phong Phú Đất đai
603 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; ...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất) Thị trấn Liên Hương Đất đai
604 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; ...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất) Xã Phong Phú Đất đai
605 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; ...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
606 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với các trường hợp đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; ...tài sản gắn liền với đất (T.H thực hiện việc trích đo thửa đất) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
607 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với trường hợp đăng ký biến động vế sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; ... tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
608 Xác nhận thay đổi vào GCN đối với trường hợp đăng ký biến động vế sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; ... tài sản gắn liền với đất (T.H thực hiện việc trích đo thửa đất) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
609 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất) Xã Phan Dũng Đất đai
610 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất) Xã Phú Lạc Đất đai
611 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất) Xã Hoà Phú Đất đai
612 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất) Xã Chí Công Đất đai
613 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất) Xã Hoà Minh Đất đai
614 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất) Xã Bình Thạnh Đất đai
615 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
616 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H không thực hiện trích đo thửa đất) Xã Vĩnh Tân Đất đai
617 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H thực hiện trích đo thửa đất) Xã Phan Dũng Đất đai
618 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H thực hiện trích đo thửa đất) Xã Phú Lạc Đất đai
619 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H thực hiện trích đo thửa đất) Xã Hoà Phú Đất đai
620 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H thực hiện trích đo thửa đất) Xã Chí Công Đất đai
621 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H thực hiện trích đo thửa đất) Xã Hoà Minh Đất đai
622 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H thực hiện trích đo thửa đất) Xã Bình Thạnh Đất đai
623 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H thực hiện trích đo thửa đất) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
624 Xác nhận thay đổi vào GCN...tài sản gắn liền với đất (T.H thực hiện trích đo thửa đất) Xã Vĩnh Tân Đất đai
625 Xác nhận, đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản (Trường hợp đối với đề án bảo vệ môi trường đơn giản của cơ sở nằm trên địa bàn của một đơn vị hành chính cấp huyện) UBND huyện Tuy Phong Cam kết môi trường
626 Xác nhận, đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản(T.H đối với đề án bảo vệ môi trường đơn giản của cơ sở nằm trên địa bàn của từ hai đơn vị hành chính cấp huyện trở lên) UBND huyện Tuy Phong Cam kết môi trường
627 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Phan Dũng Đất đai
628 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Phước Thể Đất đai
629 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Phú Lạc Đất đai
630 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và có thực hiện việc trích đo thửa đất) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
631 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Hoà Phú Đất đai
632 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và có thực hiện việc trích đo thửa đất) Thị trấn Liên Hương Đất đai
633 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Phong Phú Đất đai
634 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Chí Công Đất đai
635 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Hoà Minh Đất đai
636 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và có thực hiện việc trích đo thửa đất) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
637 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Bình Thạnh Đất đai
638 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
639 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và có thực hiện việc trích đo thửa đất) Xã Vĩnh Tân Đất đai
640 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất chưa có GCN QSD đất (có một trong các loại giấy tờ tại khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai). Xã Phong Phú Đất đai
641 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và không trích đo thửa đất) Xã Phan Dũng Đất đai
642 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và không trích đo thửa đất) Xã Phước Thể Đất đai
643 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và không trích đo thửa đất) Xã Phú Lạc Đất đai
644 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và không trích đo thửa đất) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
645 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và không trích đo thửa đất) Xã Hoà Phú Đất đai
646 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và không trích đo thửa đất) Thị trấn Liên Hương Đất đai
647 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và không trích đo thửa đất) Xã Phong Phú Đất đai
648 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và không trích đo thửa đất) Xã Chí Công Đất đai
649 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và không trích đo thửa đất) Xã Hoà Minh Đất đai
650 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và không trích đo thửa đất) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
651 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và không trích đo thửa đất) Xã Bình Thạnh Đất đai
652 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và không trích đo thửa đất) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
653 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (T.H đất đã có GCN và không trích đo thửa đất) Xã Vĩnh Tân Đất đai
654 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (TH đất chưa có GCN QSD đất (có một trong các loại giấy tờ tại khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai) Thị trấn Liên Hương Đất đai
655 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (TH đất chưa có GCN QSD đất (có một trong các loại giấy tờ tại khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai) Xã Phước Thể Đất đai
656 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (TH đất chưa có giấy CN QSD đất (có một trong các loại giấy tờ tại khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
657 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (TH đất chưa có giấy CN QSD đất (có một trong các loại giấy tờ tại khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai) Xã Phan Dũng Đất đai
658 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (TH đất chưa có giấy CN QSD đất (có một trong các loại giấy tờ tại khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
659 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (TH đất chưa có giấy CN QSD đất (có một trong các loại giấy tờ tại khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai) Xã Bình Thạnh Đất đai
660 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (TH đất chưa có giấy CN QSD đất (có một trong các loại giấy tờ tại khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai) Xã Chí Công Đất đai
661 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (TH đất chưa có giấy CN QSD đất (có một trong các loại giấy tờ tại khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai) Xã Hoà Minh Đất đai
662 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (TH đất chưa có giấy CN QSD đất (có một trong các loại giấy tờ tại khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai) Xã Hoà Phú Đất đai
663 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (TH đất chưa có giấy CN QSD đất (có một trong các loại giấy tờ tại khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai) Xã Phú Lạc Đất đai
664 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (TH đất chưa có giấy CN QSD đất (có một trong các loại giấy tờ tại khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
665 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất (TH đất chưa có giấy CN QSD đất (có một trong các loại giấy tờ tại khoản 1, 2, 5 Điều 50 Luật Đất đai) Xã Vĩnh Tân Đất đai
666 Đăng ký chuyển nhượng QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất). UBND huyện Tuy Phong Đất đai
667 Đăng ký chuyển nhượng QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) Xã Phước Thể Đất đai
668 Đăng ký chuyển nhượng QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất). Thị trấn Liên Hương Đất đai
669 Đăng ký chuyển nhượng QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN QSD đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - T.H chuyển quyền hết diện tích thửa đất trên GCN) Thị trấn Liên Hương Đất đai
670 Đăng ký chuyển nhượng QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN QSD đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - T.H chuyển quyền hết diện tích thửa đất trên GCN) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
671 Đăng ký chuyển nhượng QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN QSD đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - T.H chuyển quyền một phần diện tích thửa đất trên GCN). Thị trấn Liên Hương Đất đai
672 Đăng ký chuyển nhượng QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất - T.H chuyển quyền hết diện tích thửa đất trên GCN). Xã Phước Thể Đất đai
673 Đăng ký chuyển nhượng QSD đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất -T.H chuyển quyền một phần diện tích thửa đất trên GCN). Xã Phước Thể Đất đai
674 Đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất). Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
675 Đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) Xã Phong Phú Đất đai
676 Đăng ký chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hwuc nhà ở và tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phong Phú Đất đai
677 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Phan Dũng Đất đai
678 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Phú Lạc Đất đai
679 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Hoà Phú Đất đai
680 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Chí Công Đất đai
681 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Hoà Minh Đất đai
682 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Bình Thạnh Đất đai
683 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
684 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp GCN quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Xã Vĩnh Tân Đất đai
685 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phan Dũng Đất đai
686 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phú Lạc Đất đai
687 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền hết diện tích thửa đất trên GCN) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
688 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hoà Phú Đất đai
689 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Chí Công Đất đai
690 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hoà Minh Đất đai
691 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Bình Thạnh Đất đai
692 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
693 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Vĩnh Tân Đất đai
694 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền một phần diện tích thửa đất trên GCN Xã Bình Thạnh Đất đai
695 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phan Dũng Đất đai
696 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phú Lạc Đất đai
697 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền một phần diện tích thửa đất trên GCN) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
698 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hoà Phú Đất đai
699 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phong Phú Đất đai
700 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Chí Công Đất đai
701 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hoà Minh Đất đai
702 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền một phần diện tích thửa đất trên GCN) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
703 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
704 Đăng ký chuyển nhượng quyền...được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCN...tài sản gắn liền với đất - T.H chuyển quyền một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Vĩnh Tân Đất đai
705 Đăng ký tặng cho QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phước Thể Đất đai
706 Đăng ký tặng cho QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
707 Đăng ký tặng cho QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H tặng cho một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phước Thể Đất đai
708 Đăng ký tặng cho QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H tặng cho một phần diện tích thửa đất trên GCN) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
709 Đăng ký tặng cho QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H tặng cho một phần diện tích thửa đất trên GCN) Thị trấn Liên Hương Đất đai
710 Đăng ký tặng cho QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Trường hợp đất chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất mà có yêu cầu cấp giấy). UBND huyện Tuy Phong Đất đai
711 Đăng ký tặng cho QSD đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Trường hợp đất chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất mà có yêu cầu cấp giấy). Thị trấn Liên Hương Đất đai
712 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phong Phú Đất đai
713 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
714 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H tặng cho một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phong Phú Đất đai
715 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H tặng cho một phần diện tích thửa đất trên GCN) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
716 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phan Dũng Đất đai
717 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phú Lạc Đất đai
718 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hoà Phú Đất đai
719 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Chí Công Đất đai
720 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hoà Minh Đất đai
721 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Bình Thạnh Đất đai
722 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
723 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Vĩnh Tân Đất đai
724 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Vĩnh Tân Đất đai
725 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phan Dũng Đất đai
726 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phú Lạc Đất đai
727 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hoà Phú Đất đai
728 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Chí Công Đất đai
729 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hoà Minh Đất đai
730 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Bình Thạnh Đất đai
731 Đăng ký tặng cho QSDĐ, QSH...nhà ở tại Việt Nam (T.H hộ gia đình, cá nhân đã có GCNQSDĐ và QSH nhà ở và tài sản gán liền với đất - T.H tặng cho một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
732 Đăng ký tặng cho QSĐ đất, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H tặng cho hết diện tích thửa đất trên GCN) Thị trấn Liên Hương Đất đai
733 Đăng ký tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H đất chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất mà có yêu cầu cấp giấy) Xã Phong Phú Đất đai
734 Đăng ký tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Trường hợp đất chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất mà có yêu cầu cấp giấy) Xã Phước Thể Đất đai
735 Đăng ký tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Trường hợp đất chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất mà có yêu cầu cấp giấy) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
736 Đăng ký thành lập Hợp tác xã UBND huyện Tuy Phong Cấp GCN đăng ký kinh doanh
737 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Thị trấn Liên Hương Cấp GCN đăng ký kinh doanh
738 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phan Dũng Cấp GCN đăng ký kinh doanh
739 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phong Phú Cấp GCN đăng ký kinh doanh
740 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Thị trấn Phan Rí Cửa Cấp GCN đăng ký kinh doanh
741 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Bình Thạnh Cấp GCN đăng ký kinh doanh
742 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Chí Công Cấp GCN đăng ký kinh doanh
743 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Hoà Minh Cấp GCN đăng ký kinh doanh
744 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Hoà Phú Cấp GCN đăng ký kinh doanh
745 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phú Lạc Cấp GCN đăng ký kinh doanh
746 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Phước Thể Cấp GCN đăng ký kinh doanh
747 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Vĩnh Hảo Cấp GCN đăng ký kinh doanh
748 Đăng ký thành lập Hợp tác xã Xã Vĩnh Tân Cấp GCN đăng ký kinh doanh
749 Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phước Thể Đất đai
750 Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
751 Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phong Phú Đất đai
752 Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
753 Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN). Thị trấn Liên Hương Đất đai
754 Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H thừa kế một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phước Thể Đất đai
755 Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H thừa kế một phần diện tích thửa đất trên GCN) UBND huyện Tuy Phong Đất đai
756 Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H thừa kế một phần diện tích thửa đất trên GCN) Thị trấn Liên Hương Đất đai
757 Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H thừa kế một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phong Phú Đất đai
758 Đăng ký thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (T.H thừa kế một phần diện tích thửa đất trên GCN) Thị trấn Phan Rí Cửa Đất đai
759 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất...ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phan Dũng Đất đai
760 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất...ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phú Lạc Đất đai
761 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất...ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hoà Phú Đất đai
762 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất...ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Chí Công Đất đai
763 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất...ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hoà Minh Đất đai
764 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất...ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Bình Thạnh Đất đai
765 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất...ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
766 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất...ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế một phần diện tích thửa đất trên GCN) Xã Vĩnh Tân Đất đai
767 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất..sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phan Dũng Đất đai
768 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất..sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Phú Lạc Đất đai
769 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất..sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hoà Phú Đất đai
770 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất..sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Chí Công Đất đai
771 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất..sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Hoà Minh Đất đai
772 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất..sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Bình Thạnh Đất đai
773 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất..sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Vĩnh Hảo Đất đai
774 Đăng ký thừa kế, quyền sử dụng đất..sở hữu nhà ở tại Việt Nam (T.H thừa kế hết diện tích thửa đất trên GCN) Xã Vĩnh Tân Đất đai
775 Đăng ký, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường UBND huyện Tuy Phong Cam kết môi trường
776 Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phan Dũng Xây dựng
777 Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Phong Phú Xây dựng
778 Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện UBND huyện Tuy Phong Xây dựng
779 Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Thị trấn Phan Rí Cửa Xây dựng
780 Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Bình Thạnh Xây dựng
781 Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Chí Công Xây dựng
782 Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hoà Minh Xây dựng
783 Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Xã Hoà Phú Xây dựng
784 Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện Thị trấn Liên Hương Xây dựng
785 Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện(copy) Xã Phú Lạc Xây dựng
786 Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện. Xã Phước Thể Xây dựng
787 Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện. Xã Vĩnh Hảo Xây dựng
788 Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà ở, công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện. Xã Vĩnh Tân Xây dựng